đoản hậu

adj
  1. Without male issue
  2. (địa phương) Unfaithfull, inconstant

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đoản hậu"

đoản hậu
Ông cụ buồn rầu vì nghĩ mình sẽ đoản hậu.